thích dụng

Học thuật
Thân thiện
thích dụng

Cái hộp nhựa này rất thích dụng để đựng thức ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích hợp để dùng, phù hợp để sử dụng: Từ này dùng để chỉ tính chất của một vật, một phương pháp hay một giải pháp nào đó rất phù hợp, vừa vặn hiệu quả cho một mục đích sử dụng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Loại vải này rất thích dụng để may áo mùa .
    • Phương pháp giảng dạy mới tỏ ra rất thích dụng với học sinh tiểu học.
    • Đây một công cụ thích dụng cho công việc sửa chữa gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính thích dụng": khả năng phù hợp để sử dụng, giá trị ứng dụng thực tế.
    • Dự án cần được đánh giá cao về tính thích dụng trong đời sống.
  • Cấu trúc "thích dụng cho/để/với...": nhấn mạnh đối tượng hoặc mục đích sử dụng phù hợp.
    • Chiến lược này thích dụng cho việc phát triển thị trường nông thôn.
Biến thể từ gần giống
  • Thích hợp (tính từ): phù hợp, đúng lúc, đúng chỗ. (Nhấn mạnh sự phù hợp chung chung hơn khía cạnh "dùng được").
  • Hữu dụng (tính từ): có ích, dùng được. (Nhấn mạnh tính có ích hơn sự vừa vặn, phù hợp cho một việc cụ thể).
  • Ứng dụng (danh từ/động từ): sự áp dụng vào thực tế; áp dụng vào thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Phù hợp: tương thích, ăn khớp với yêu cầu.
  • Thích đáng: vừa đúng, đáng dùng (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Tiện dụng: thuận tiện khi sử dụng.
Từ trái nghĩa
  • Bất tiện: gây khó khăn, không thuận lợi khi dùng.
  • dụng: không tác dụng, không dùng được.
  • Không thích hợp/không phù hợp: không đáp ứng được yêu cầu sử dụng.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Thích dụng" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc báo cáo hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Kết hợp từ: Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ đồ vật, phương pháp, công cụ, giải pháp để bổ nghĩa.
  • So sánh với "tiện dụng": "Tiện dụng" nhấn mạnh sự thuận tiện, dễ dàng khi sử dụng. "Thích dụng" nhấn mạnh sự phù hợp một cách chủ đích, hiệu quả cho một công việc cụ thể. Một vật có thể (dễ dùng) nhưng chưa chắc đã (phù hợp tối ưu) cho một tình huống đặc thù.
thích dụng

Cái hộp nhựa này rất thích dụng để đựng thức ăn.

  1. Thích hợp để dùng vào việc .

Từ gần giống